Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 28/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyênv - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E260 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. NguyễnVăn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. NguyễnVăn Liệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nhiên Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Liêm - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nông Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nông Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Đức Lộc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Mường Tiến - Quế Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Anh Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Bá Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Tam Kì - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Phong Tỉnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Bá Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phạm Chiến Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Công Đầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Công Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Kỳ Thâu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Công Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Thạch Kỷ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Công Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Phạm Đắc LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Đình Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Đình Đơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Đình Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Phạm Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Đình Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Đình Song Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Hoàng Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Đình Trát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phạm Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Phạm Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Đình Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/05/1975 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Phạm Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm Doãn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Đồng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Đức Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Đức Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Đức Nhi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thạch hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Đức Tiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Phạm Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Đức Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộc Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Dương Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Duy Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Gia Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Giang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Hồng Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Phạm Hồng Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Mỹ Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Hồng Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Hồng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 Quê quán: Vọng Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Phạm Hồng Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ