Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 29/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1963 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Vũ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Soan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Tây Huỳnh Sơn - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1970 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 ĐP - Thiếu uý - C.Tr An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hương Lăng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Biểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Xuân Chung - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban TM - 429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Phú Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: K8 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hương Quang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Trung Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16 - 12 - 1984 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hương Xuân - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Quỳnh Trùng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1974 Quê quán: Sơn Tuyền - Thủy Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghĩa Đàn - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 Quê quán: Nam Quỳnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1984 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: