Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 27/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Mậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1976 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 Quê quán: Trung Đội Vinh - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nam Đàn - Nam Thượng - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyên Viết Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hồng Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Thanh đa - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Bình Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D15 - H1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Viết Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Võ Chấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Thanh lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Vũ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thị trấn Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Xuân Hương - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1985 Quê quán: Xuân Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F5 - E697 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1988 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Ngô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 47 - BTM 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Xuân Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bình Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Thọ Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1974 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ