Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 84/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Nhợi Năm sinh: 4/2/1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1954 Quê quán: Quy Nhơn - Bình Định - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 25/1/1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thanh Chí - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 2B1KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Niền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1974 Quê quán: Min kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Niện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1974 Quê quán: Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Trí - Nghệ An Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Chân Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Kim Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 20/10/1945 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thánh đội Nha Trang - tỉnh đội Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1981 Quê quán: Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1976 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1940 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Hưng - T - P Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/08/1982 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Quảng Trạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn kỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1986 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/09/1982 Quê quán: Tân Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1946 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Qươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ