Danh sách liệt sĩ TP Vinh, Nghệ An
31 hồ sơ ghi quê quán TP Vinh, Nghệ An.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê TP Vinh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Cao Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Hưng Dũng - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4 Quê quán: Kênh Bắc - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Hưng Hoà - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàn Xuân Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: vinh hưng - TP vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1965 Quê quán: Hưng Dũng - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Vượng lộc - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Bắc Kinh - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: khu phố 3 - tp vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: 16/11/1941 Ngày hy sinh: 12/8/1994 Quê quán: P. Lê Lợi - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1980 Quê quán: Khu Phố 2 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Hương Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Lạc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Hưng Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: KP2 - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Quế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Hưng Dũng - TP vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 Quê quán: Khu Phố 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Hưng Dũng - Tp Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1983 Quê quán: Hưng Thuỷ - TP VInh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hương Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Hạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1974 Quê quán: Hà Huy Tập - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lộc - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lộc - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Sơn long - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Hưng Hòa - Tp Vinh - Nghệ An Đơn vị: D bộ - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Hưng Đông - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/12/1985 Quê quán: Phường B?n Thủy - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E698 – F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 19/5/1962 Ngày hy sinh: 1/12/1985 Quê quán: Phường B?n Thủy - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E698 – F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1986 Quê quán: Hưng Hòa - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: