Danh sách liệt sĩ Nghệ An, Nghệ An
675 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An, Nghệ An · trang 1/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bam Đức Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bàng Kim Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 Quê quán: Thạch Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1954 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Ngọc THái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Như Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Tiến Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Phương Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1952 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Bút Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Thanh Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: TĐ2 - sư 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Chiến Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- ĐẶng Đình Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C5 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 Quê quán: Quỳnh Ngọc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Côn (Câu) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hưng Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1968 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- ĐẶng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Thạch Thất, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Khu Phố 5, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Hải Phú, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Danh Niềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tâm Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Đức Lậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Ngọc Năm sinh: 2/1/1959 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Khối 5 Phường Bến Thủy, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2D27F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Duyên Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C8 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1982 Quê quán: Hội Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ hoà, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Tấn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Doãn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: