Danh sách liệt sĩ Con Cuông, Nghệ An

94 hồ sơ ghi quê quán Con Cuông, Nghệ An · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Con Cuông nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Sĩ Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/01/1983 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đặng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Minh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1982 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Đình Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1967 Quê quán: Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Đức Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hà Tấn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Mến Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/9/1982 Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C5 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Lục Giạ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Bồng khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hùng Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Đòn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Kha Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Bình Châu - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Kha Văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. La Văn Băn Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 02/1993 Quê quán: Lục Dạ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lã Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1984 Quê quán: Hồng Diên - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. La Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lân Ân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Xuân Đức - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lang Quế Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Đồng Thắng - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lang Văn Còi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thạch Ngân - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lang Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1978 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lang Văn Hoen Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lang Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1985 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lãng Ké - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1984 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Đức long - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Lạc Thành - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Xoa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lục Gia - Côn Cuông - Nghệ An Đơn vị: C21 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Lô Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lô Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lò Văn Nguyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lô Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lò Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Châu Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Lô Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4 Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lô Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lô Y Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Long Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Lữ Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Lữ Văn Lạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Đồn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Lữ Văn Mài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Lữ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Lương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lương Thanh Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Lương Thanh Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Lương Trung Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lương Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lương Văn Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Hạnh Đào - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Lương Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Thanh Ngạn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lương Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Ngân Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Đa - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Sỹ Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Bãi Phủ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ