Danh sách liệt sĩ Quế Phong, Nghệ An
41 hồ sơ ghi quê quán Quế Phong, Nghệ An.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quế Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hà Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Nậm Giải - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Mường Hin - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kim Huấn Chi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lang Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lang Văn Quỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Tỉn Pú - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C3D1E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hải Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Mường Lấc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thônh thu - Quế phong - Nghệ An Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thái Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Châu Kim - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chân Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C 23 - Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lô Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Nam Giải - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lộc Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1973 Quê quán: Trí Lể - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Mường Mộc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Đồng Vạc - Quế phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hồng Thụ - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Quảng Phong - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mạc Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mọc Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngữ Xuân Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Trí Lể - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C11 D6 E752 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/03/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Địa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/03/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Hồng Thực - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Hồng Thực - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hạnh Dịch - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hạnh Dịch - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/01/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Xuân Kiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Xuân Kiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: