Danh sách liệt sĩ Nghi Lộc, Nghệ An

755 hồ sơ ghi quê quán Nghi Lộc, Nghệ An · trang 1/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bách Long Tuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/04/1973 Quê quán: Nghi Thường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bách Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bạch Văn Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bạch Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1980 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Nguyên Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Sỹ Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1986 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân ơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Cần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1931 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Cầu Kim Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1957 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Chế Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Chế Thị Phượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Chí Đình Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nghi thu - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Chu Trọng Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đặng Bá Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đặng Bá Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Đặng Bá Nữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đặng Bá Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1987 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Đặng Bá Xiến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/11/1953 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Đặng Hồng Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đặng Huy Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đặng Khắc Điếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Đặng Thị Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Đặng Thị Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Đặng Thọ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Đặng Thọ Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đặng Thọ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Đặng Thọ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đặng Thọ Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Đặng Thọ Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1952 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Đặng Tố Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đặng Tố Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Trung đoàn 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Đặng Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đặng Văn Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Đặng Văn Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đặng Xuân Em Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1967 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Đặng Xuân Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Đào Đức Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: . - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đào Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Đào Trọng Sửu Năm sinh: 5/1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Đào Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Nghi tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Đậu Khắc Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Đậu Khắc Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Nghi hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Đậu Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Giang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ