Danh sách liệt sĩ Nghi Lộc, Nghệ An

755 hồ sơ ghi quê quán Nghi Lộc, Nghệ An · trang 2/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đậu Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đậu Văn Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đậu Vĩnh Phú Năm sinh: 7/6/1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Nghi Phương - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đậu Xuân Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đậu Xuân Tứ ( Tư ) Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Đinh Bá Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đinh Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Bất Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đinh Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Hồng Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Bổng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/2/1966 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 E12 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Nghị Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Doãn Hữu Bình Năm sinh: 12/9/1955 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xã Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Doãn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Doản Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đoàn Văn Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1969 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Dương Xuân Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hà Quí Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hà Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hồ Minh Dục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hồ Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Hồ Thị Lan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Hồ Trọng Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Hồ Văn A Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hồ Văn Nuôi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Hồ Văn Nuôi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Hồ Xuân Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D bộ D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Bá Đắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Hoàng Công Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng D Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1953 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Hoàng Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Hoàng Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Hoàng Đình Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Hoàng Đỗ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Hoàng Đức Chiêu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Nghi Tiền - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hoàng Đức Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nghi Lợi - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1980 Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Hoàng Duy Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hoàng Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Hoàng Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Hoàng Khắc Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hoàng Khắc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Nghi hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 Quê quán: Nghi Xã - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Hoàng Lê Truyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Hoàng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nghi Thúy - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Hoàng Phú Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Hoàng Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Hoàng T Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Hoàng Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Hoàng Thanh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ