Danh sách liệt sĩ Nghĩa Đàn, Nghệ An
259 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Đàn, Nghệ An · trang 1/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Xuân Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Đăng Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Nhất Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 Quê quán: nghĩa đức - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu - E210 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Kim Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Công Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1980 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Huy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Nhân Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D46 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: tây hiếu1 - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Đào Xá - Nghĩa Dân - Kim Động - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Đại Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Hoài Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: nghĩa lộc - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Tân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Tịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C50 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Thị Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: nghĩa quang - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: nghĩa tiến - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Vỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Tựu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Nghi lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Nghĩa Nhân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Xuân Thái - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Nghĩa Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Nông Trường Cờ đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 Quê quán: Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1975 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C20 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Láng Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Tiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Nam Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: N.trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: