Danh sách liệt sĩ Nghĩa Đàn, Nghệ An

259 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Đàn, Nghệ An · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Minh Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1981 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 27 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Nghĩa Thọ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/11/1982 Quê quán: Tân Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Hạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lô Sỹ Quyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lô Văn Xo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa lạc - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lô Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Nghĩa trung - Nghĩa Dân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lương Công Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lương Khánh An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nghĩa Trên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lương Sỹ Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lương Văm Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1961 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lưu Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1984 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lưu Viết Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Ngô Bá Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Anh Kiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Cảnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Tiên Đồng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công Giá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Cát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Khanh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Trâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 24/2/1995 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Nhật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: nghĩa liên - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nt Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Lộc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 14 N Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1964 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2002 Quê quán: nghĩa trung - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Đồng Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vân Điễn - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1987 Quê quán: Nghĩa mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: nghĩa đức - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Én Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1966 Quê quán: nghĩa long - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Nghĩa hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: nghĩa khánh - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ