Danh sách liệt sĩ Nghĩa Đàn, Nghệ An
259 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Đàn, Nghệ An · trang 3/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1988 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1971 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D146 - E8 - BTL 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: nghĩa quang - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Nghĩa thiên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quảng Tân - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Anh Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 25 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Như Oánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghi Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Vũ Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1975 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3D7E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hữu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Danh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1984 Quê quán: Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C24 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Danh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1984 Quê quán: Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E3 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Duy Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Xuân Nhoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: đội 5 N.Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: đội 5 N.Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nông Trường Cờ Đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1976 Quê quán: đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1961 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: