Danh sách liệt sĩ Nghĩa Đàn, Nghệ An
259 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Đàn, Nghệ An · trang 4/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hộ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đại Vạn - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đại Vạn - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1980 Quê quán: Đội 8 Nt 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1980 Quê quán: Đội 8 Nt 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tân Hiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D620 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tân Hiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D620 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Ban Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Cộng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D146 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Kế Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1984 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Kế Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1984 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Minh Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Nghĩa Hiền - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Nu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Nghĩa Hiền - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Tịch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tịch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa đàn - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa đàn - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Thước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Sỹ Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Điệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: nghĩa khánh - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Tân Hiền - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Võ Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: