Danh sách liệt sĩ Nghĩa Đàn, Nghệ An

259 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Đàn, Nghệ An · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4D4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Hoá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Quốc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Quốc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/9/1975 Quê quán: tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vy Văn Thích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ