Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 83/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đức Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Tân Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1987 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D5 - Đ 968 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 24/4/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 Quê quán: Vĩnh Thái - Xanh Thanh - Nghệ An Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/6/1959 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Ngư nghiệp - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/11/1971 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Bản công – Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1984 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1966 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/5/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Thanh Luận - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/6/1965 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1; D17; F 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 20/10/1959 Ngày hy sinh: 8/9/1989 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1/1954 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1995 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hưng Phức - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ