Danh sách liệt sĩ Hưng Nguyên, Nghệ An
871 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nguyên, Nghệ An · trang 1/15.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- 1930 - 1931 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- 1930 - 1931 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- 1930 - 1931 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- 1930 - 1931 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Âu Văn Tứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Âu Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bá Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/2/1971 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT phía Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bá Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Hưng Thuận - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bạch Hưng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1932 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đại Long Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Dụ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Phan Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Quang Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao T Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Thẩm Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao V Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao V Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Hưng Hoà - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng C Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Minh Châu Năm sinh: 15/06/1957 Ngày hy sinh: 05/4/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng V Hương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/7/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Đ Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Duy Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/3/1965 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Mộng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C221 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Công Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Khắc Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Hương Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu V Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/5/1967 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu V Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Luận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1954 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/8/1952 Quê quán: Hưng Lam - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Cung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Bạt Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hưng trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thanh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: