Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An
656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 1/11.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đình Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Diển Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Giáp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1979 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Tình Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1981 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Bá Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Bá Truyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đăng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Danh Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Đức Sĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Đức Tự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hải Năm sinh: 07/01/1952 Ngày hy sinh: 19/8/1971 Quê quán: Diễn Phụ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: K1A Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Huy Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Huy Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Minh Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D31 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Như Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Như Văng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Vĩnh Nhuê - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Trường Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1975 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Cáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1965 Quê quán: Diễn phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Mão Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Diễn thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1980 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D418 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Trự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1981 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Diển Hoà - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cừ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Diễm Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phồn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E07 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TSE 207 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Bắc Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Kim Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Diễn Hông - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Minh Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Phương Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Sỹ Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Diễn Tương - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C11 - D4 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: . - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Điện Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: