Danh sách liệt sĩ Tương Dương, Nghệ An
69 hồ sơ ghi quê quán Tương Dương, Nghệ An · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tương Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Dần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Mai Năm sinh: 8/1976 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Xá Lượng - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Đức Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Tam Định - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Kim Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hương ninh - Tương Đương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kha Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Phên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Lương Sai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kha Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: Lưu Kiền - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- La Quý Dậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Thạch Giám - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâ Trọng Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1951 Quê quán: Thị Trấn Hòa Bình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Nga Mý - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/6/1955 Quê quán: Yên La - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thanh Giám - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Thị Hải Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tân Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Lường Minh - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lữ Kim Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Chiếu Lưu - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lữ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Kim Đa - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Đình Phóng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Xá Lương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Hà Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Trà Mom - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Hoa Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1953 Quê quán: Thạch Giám - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 Quê quán: Kim Tiên - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Lương Minh - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Mai - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hữu Dương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Hữu Khuông - Tương Dường - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Liên Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mọng Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Luân Mai - Tương Đương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mong Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngân Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Hữu Khương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- ốc Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tam đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tam đình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ven Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/01/1972 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ven Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Đinh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Tam Thái - Tương Đương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tam Thoái - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tam Thoái - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Nhật Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Yên Na - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Nhật Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Yên Na - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Trần Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Trần Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: