Danh sách liệt sĩ Vinh, Nghệ An

292 hồ sơ ghi quê quán Vinh, Nghệ An · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vinh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Sỹ Viện Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Nghệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1964 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Phượng Năm sinh: 19/6/1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Cao Thị Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đội Cung, Vinh, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Cao Vĩnh Địu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Cao Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Chu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đoàn xe 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1930 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: PC 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Hồng Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/16/1967 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Thị Hồng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Cty Sông biển Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tám Năm sinh: 12/5/1944 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C5 E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Tam Năm sinh: 4/4/1944 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Z51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C19 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đậu Khắc Hân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đậu Quang Minh Năm sinh: 15/8/1946 Ngày hy sinh: 2/2/1999 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đậu Thị Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Đinh Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Đinh Nhật Hiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Đinh Nhật Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Đinh Nhật Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Đinh Nhật Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Đinh Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 Quê quán: Khu Phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đinh Văn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Đinh Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Đinh Văn Hoa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Đinh Văn Ngọ Năm sinh: 4/1950 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Đinh Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Đinh Văn Thứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1952 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Đinh Văn Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Đinh Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Khối 1 Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Doãn Văn Tư Năm sinh: 1/6/1956 Ngày hy sinh: 26/11/1988 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Dương Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Đường Tiến Dũng Năm sinh: 20/7/1957 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ 4 265 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Dương Xuân Song Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Đức Thịnh – Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Hà Ngọc Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Khối 4 phường Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Hà Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Hồ Bá Phương Năm sinh: 16/2/1950 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Hồ Ngọc Danh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Hồ Như Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/7/1948 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Hồ Sĩ Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hồ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Hồ Viết Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hồ Viết Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xã Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Hồ Viết Hiền Năm sinh: 27/12/1958 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Hồ Viết Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đ Đ 2 - TĐ 19 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Hồ Viết kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Hồ Viết Khuê Năm sinh: 17/10/1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Hoàng Nghĩa Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Hoàng Nghĩa Ngô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/4/1952 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Hoàng Nghĩa Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1934 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Hoàng Nghĩa Trinh Năm sinh: 28/3/1947 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Hoàng Quang Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Hoàng Viết Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Lê Bá Bật Năm sinh: 12/1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ