Danh sách liệt sĩ Vinh, Nghệ An

292 hồ sơ ghi quê quán Vinh, Nghệ An · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vinh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Bá Giang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 29 KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Doãn Sửu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 27/3/1944 Quê quán: Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Hiên Năm sinh: 10/11/1921 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Tiệp Năm sinh: 31/12/1928 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quang Trung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 280 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Trường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/12/1955 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1931 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Quế Năm sinh: 27/9/1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Khu Phố Nam - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Thực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/12/1953 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1953 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Vỹ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1946 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Tuấn Phùng Năm sinh: 25/5/1950 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1989 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiến Năm sinh: 20/6/1938 Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C13D6E165F7QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lê Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Viết Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1955 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Viết Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Viết Mao (Lê Mao) Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/5/1931 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lê Viết Thuật Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/1932 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lê Viết Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1934 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Lê Viết Yến Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Vinh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C10 - D6 - E 270 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Vinh Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Sư 305 - Bộ TL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nghiêm Đình Châu Năm sinh: 10/1938 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Ngô Minh Lý Năm sinh: 21/6/1954 Ngày hy sinh: 18/8/1978 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Ngô Minh Tân Năm sinh: 3/1951 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Ngô Võ Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Hưng dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Ngô Xuân Thụ Năm sinh: 20/6/1940 Ngày hy sinh: 20/9/1964 Quê quán: Đệ Ngũ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Công Song Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Công Thiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1980 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Cữ Năm sinh: 7/7/1947 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 15/10/1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Tập Năm sinh: 10/1958 Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C22 Vận tải - E250 F309 - mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/10/1975 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đôn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Thuộc MB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Niệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Duy Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An Đơn vị: BCHQS Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Duy Nhạ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Gia Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 27/3/1943 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 27/7/1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 9 - tiểu đoàn 5 - trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 23/3/1949 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ