Danh sách liệt sĩ Vinh, Nghệ An

292 hồ sơ ghi quê quán Vinh, Nghệ An · trang 3/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vinh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Khắc Báu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn khắc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1946 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Điển Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Hòe Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1964 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1983 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C25 E2 F314 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lương Lộc Năm sinh: 10/1943 Ngày hy sinh: 10/4/1984 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/4/1952 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: TĐ98F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khu Phố 3 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1974 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phúc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 8/2/1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D6 – E165 - F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: 25/10/1934 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thiết Hùng Năm sinh: 14/10/1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tiến Công Năm sinh: 24/4/1950 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Trọng Đích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Công an Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Trọng Điểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Quang Trung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Trọng Phiệt Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/9/1939 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Trung Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C11 - D305 - E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Trung Sử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: 27/12/1963 Ngày hy sinh: 2/1/1982 Quê quán: Hà Huy Tập - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 14/2/1950 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1950 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 22/12/1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 12/10/1959 Ngày hy sinh: 9/1978 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 21/10/1932 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 2/2/1947 Ngày hy sinh: 11/8/1965 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhợi Năm sinh: 4/2/1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1981 Quê quán: Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Qươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1982 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 26/12/1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Hưng Vinh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thỏa Năm sinh: 5/5/1952 Ngày hy sinh: 29/8/1974 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 4/1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 75KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/8/1978 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Viết Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Viết Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 9/1966 Ngày hy sinh: 30/8/1987 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Viết Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ