Danh sách liệt sĩ Tân Kỳ, Nghệ An
188 hồ sơ ghi quê quán Tân Kỳ, Nghệ An · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Kỳ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Huy Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Huy Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Hiển Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/11/1984 Quê quán: Nghĩa bình - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/04/1975 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Minh Đường Năm sinh: 19/8/1958 Ngày hy sinh: 19/8/1980 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Lê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/01/1984 Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Viết Loan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/5/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Tiến Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Công Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Văn Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Làng Văn Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Đông Văn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nam Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Thụy chính - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/07/1984 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/03/1982 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Nghĩa thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Xuân Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Nghi dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lữ Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Thanh Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Nguyên Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngân Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngụy Xuân Niên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/02/1990 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/7/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Vang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Nghĩa Lĩnh - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1979 Quê quán: Kỳ sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Nghiã Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: