Danh sách liệt sĩ Quỳ Hợp, Nghệ An

81 hồ sơ ghi quê quán Quỳ Hợp, Nghệ An · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳ Hợp nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Hạ Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Cao Minh Tân (Bia Tôn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đậu Bá Nhơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đậu Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 Quê quán: Tam hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đậu Xuân Lữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hà Huy Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Tam hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 Quê quán: Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lang Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê văn Dăn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quy hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Cương - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lô Thanh Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lữ Văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lương Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Lương Thái Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Châu Thuận - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 Quê quán: Châu thành - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lương Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lương Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Mạnh Trọng Bốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Mao văn Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Châu Lý - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Ngô Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Ngô Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 07/07/1983 Quê quán: Nông Trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C14 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1982 Quê quán: Thế Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Quang Trung KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Quang Trung KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Sầm Mai Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Sầm Mai Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tạ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Tạ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Thiều Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C24D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Thiều Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Thọ Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Thọ Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Trần Thọ Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Thọ Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Thọ Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1981 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Thọ Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1981 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trương Đình Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trương Đình Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trương Huy Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C3D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trương Huy Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trương Minh Di Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trương Minh Di Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trương Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trương Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trương Văn Chư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1970 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Văn Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ