Danh sách liệt sĩ Quỳ Hợp, Nghệ An
81 hồ sơ ghi quê quán Quỳ Hợp, Nghệ An · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳ Hợp nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trương Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 7 E3 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Thế Hợp - QUỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C20 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Thế Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C20 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: D1 E1 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 Quê quán: Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 Quê quán: Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C1 - D418 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Ly - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - F84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: