Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 85/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1988 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Van Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1984 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - MTH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1985 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1977 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1982 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 10/5/1932 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Xuân Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tăm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: U1 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Binh trạm 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 Quê quán: Khu Phố 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1952 Quê quán: Xóm 4 Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ