Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 8/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đàm Thị Bỗn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dần Tú Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1930 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Bá Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Bá Nữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Trường Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 29/1/1931 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Bá Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1987 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Bá Xiến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/11/1953 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng C Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Chánh Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Chiến Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1965 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Nam thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1980 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thanh mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1933 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1988 Quê quán: Cát Văn - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hải Năm sinh: 28/10/1949 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thanh Khuyên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- ĐẶng Đình Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng đình Phức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1967 Quê quán: Nam thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1988 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Định Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C5 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Sung Năm sinh: 1/1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D 164 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Vân Điểm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Duy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Duy Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Duy Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Kiểu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: PC 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: N.Thuận - N.Lô - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: