Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 7/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Chu Ngọc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Phương Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Phương Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Hưng Hoà - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đoàn xe 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Sỹ Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Diễn Tương - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C11 - D4 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Trọng Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1952 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Bút Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Thanh Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: TĐ2 - sư 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Đản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Hiển Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/11/1984 Quê quán: Nghĩa bình - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: . - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/04/1975 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Huân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C20 - F31 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1967 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chữ Văn Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E271 - Đ559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/6/1968 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Điện Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/3/1975 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1994 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chữ Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D412 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/4/1958 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cù Ba Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1962 Quê quán: Nhót Phan Lông - Kỳ Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cù Chính Năng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1991 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cung Đình Kiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cụt Văn Phôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Bảo Thắng - Kỳ Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cụt Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Bao Thăng - Ký Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đ/c: Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn Bắc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm An Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đam Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/9/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: