Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 6/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Văn Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1965 Quê quán: Diễn phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Mạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Mão Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Diễn thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1980 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D418 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu - E210 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Trự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Cao Vĩnh Địu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Cao Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1989 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1981 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Diển Hoà - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Cừ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Diễm Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Cao Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Cao Xuân Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Cao Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Cao Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Hưng Dũng - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Cao Xuân Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Cao Xuân Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Cao Xuân Khoái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1987 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Cao Xuân Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Cao Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1954 Quê quán: Diễn Thành - Diẫn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Cao Xuân Phồn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Cao Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Cao Xuân Sỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/3/1953 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Cao Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Cao Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Cao Xuân Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Cao Xuân Trúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Cao Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Cao Xuân Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E07 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Cao Xuân Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TSE 207 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Cao Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Cao Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Cao Xuân ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Cầu Kim Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1957 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Châu Đình Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Chế Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Chế Thị Phượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Chí Đình Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nghi thu - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Chu Bắc Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Chu Đình Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Chu Đình Thí Năm sinh: 4/1941 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Chu Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Chu Hồng Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Long tân - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Chu Huy Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Chu Huy Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Chu Kim Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Chu Kim Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Diễn Hông - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Chu Minh Bội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1989 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Chu Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Chu Minh Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Chu Ngọc Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ