Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 5/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Cao Dụ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Cao Đức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/4/1952 Quê quán: Khối 01 - TT Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Cao Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao Đức Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/08/1977 Quê quán: Đội 1 - Diền Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Cao Đức Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Đức Sĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Cao Đức Tự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Cao Đuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Cao Hải Năm sinh: 07/01/1952 Ngày hy sinh: 19/8/1971 Quê quán: Diễn Phụ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: K1A Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Cao Huy Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Cao Huy Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Cao Luận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Cao Minh Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D31 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Minh Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Minh Tân (Bia Tôn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Ngọc THái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Cao Nhất Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Cao Như Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Cao Như Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Cao Như Văng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Vĩnh Nhuê - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Cao Phan Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Cao Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Cao Quang Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Cao T Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Cao Thẩm Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Cao Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Cao Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Cao Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Cao Thị Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đội Cung, Vinh, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Cao Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Cao Tiến Bản Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 15/10/1931 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Cao Tiến Chưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Cao Tiến Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Cao Tiến Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Cao Tiến Hườn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/7/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Cao Tiến Hượu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1953 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Cao Tiến Lựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Cao Tiến Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Cao Tiến Mợn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D31 - BT32 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Cao Tiến Sỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Cao Tiến Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Cao Tiến Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 Quê quán: Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Cao Tiến Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Cao Tiến Vơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D2 - B5 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Cao Trường Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1975 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Cao V Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Cao V Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Cao Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Cao Văn Cáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Cao Văn Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Cao Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Cao Văn Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Cao Văn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Cao Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Cao Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Cao Văn Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 Quê quán: nghĩa đức - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ