Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 4/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Đội 8 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Quyền Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Thị Trần - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 20/7/1958 Ngày hy sinh: 7/9/1994 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1980 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C5 - D7 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1981 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lãng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C50 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1976 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Thoả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/04/1968 Quê quán: Lương Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Thúy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Thịnh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Tửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Yêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/10/1931 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Bùi Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Bùi Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Bùi Xuân Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1941 Quê quán: Dương Xuân - Anh sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Bùi Xuân Minh Năm sinh: 23712 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Bùi Xuân Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Bùi Xuân ơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Bùi Xuân Phượng Năm sinh: 19/6/1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Bùi Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Bùi Xuân Soạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Cục nghiên cứu BTTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Bùi Xuân Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Bùi Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Bùi Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1964 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Cần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1931 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Cao Bá Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Cao Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Cao Bá Truyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Cao Bích Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1905 Quê quán: Yên Quang - Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Cao Đại Long Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Cao Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Cao Đăng Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Cao Đăng Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Cao Đăng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Cao Đăng Tư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/3/1931 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Cao Danh Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Cao Đình Lương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  60. Cao Đình Vận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đội 7 - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ