Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 9/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đặng Hồng Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/16/1967 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Hồng Việng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Hùng Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Doãn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Hửu Ngụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1954 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Huy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Huy Kiểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Huy Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng ích Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Khắc Điếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Minh Châu Năm sinh: 15/06/1957 Ngày hy sinh: 05/4/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Minh Đường Năm sinh: 19/8/1958 Ngày hy sinh: 19/8/1980 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Bảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Đặng Ngọc Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đặng Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đặng Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đặng Ngọc Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đặng Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lạng Sơn - ANh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đặng Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Đặng Ngọc Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Xuân đơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đặng Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đặng Ngọc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Đặng Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 Quê quán: Quỳnh Ngọc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Đặng Phi Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C15E1F2QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Đặng Quang Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Lộc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Đặng Quang Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đặng Quang Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cao sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Đặng Quang Nhuệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Đặng Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Đặng Quang Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/6/1968 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Đặng Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Đạng Thái Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Đặng Thanh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: nam kim - nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Đặng Thanh Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đặng Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Đặng Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Đặng Thị Hồng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Cty Sông biển Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Đặng Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Đặng Thị Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Đặng Thị Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Đặng Thị Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đặng Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đặng Thọ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Đặng Thọ Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Đặng Thọ Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Đặng Thọ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ