Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 57/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đình Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 24/2/1995 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Diển Trung, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1960 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1965 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C14 ; E450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Ứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Ứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1969 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 Quê quán: Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Hậu - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Xoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Nam Quang - Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Doãn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Doãn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Doản Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Doãn Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Doãn Kính Năm sinh: 1878 Ngày hy sinh: 8/5/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E 400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Doãn Phụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Doãn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Doãn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 - D3 - E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Doãn Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Doãn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1969 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Doãn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Phọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Doãn Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Doãn Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nghi Hảo - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Doãn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1966 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D6 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Doãn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Doãn Trương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Doản Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: CôngThành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Doãn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1982 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đôn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đức Biểu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/2/1931 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đức Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ