Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 56/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thuỷ Phong - Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C41 - D2 - E27 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1930 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diện Tân - Diện Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Vịnh Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Ngại Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Ngượn Năm sinh: 10/1927 Ngày hy sinh: 11/11/1951 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: hưng châu - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Như Năm sinh: 07/06/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1953 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Niểu Năm sinh: 15/9/1912 Ngày hy sinh: 19/8/1953 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1976 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Đội 2 - Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1981 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E27 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 15/10/1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Tập Năm sinh: 10/1958 Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C22 Vận tải - E250 F309 - mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT Tây Giang - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1965 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Nam Xuân - Huyệ Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1964 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D16 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Tường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đình Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1980 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/10/1975 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ