Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 58/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Diễn đoàn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11 - K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 09/02/1984 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Thuộc MB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C14 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: T65 - đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Như Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Niệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Phiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1981 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Quỳnh Phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 Quê quán: Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1987 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1985 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/5/1968 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đức Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Dương Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1964 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Dương Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1961 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Dương Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Duy Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1950 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Duy Bân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Duy Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Thanh yên - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ