Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 26/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Như Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Phú Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C17 - E27 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 Quê quán: Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12 - Dbộ - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sĩ Trưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Sỹ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Sỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Sỹ Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Sỹ Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Sỹ Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Sỹ Lương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Sỹ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Sỹ Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hoàng T Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Hoàng T Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Hoàng T Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Hoàng Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Hoàng Thái Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1975 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Hoàng Thành Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hoàng Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Hoàng Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Hoàng Thanh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Hoàng Thế Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Hoàng Thế Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Hoàng Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Hoàng Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Hoàng Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Hoàng Thị Niêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Hoàng Thị Tửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Thị Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Thiệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Hoàng Thúc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Hoàng Tiến Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Hoàng Trần Đậu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Hoàng Trần Thâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Hoàng Trọng Ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hoàng Trọng Đâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Phùng tiên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Hoàng Trọng Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hoàng Trọng Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  49. Hoàng Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/5/1961 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Hoàng Trọng Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Phú lâm - Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hoàng Trong Tại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1/1964 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đồn 155 - TK76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Hoàng Trọng Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Đặng Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Hoàng Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Hoàng Trọng Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E 246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Hoàng Trung Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Trung Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Hoàng Trung Sỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1966 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Hoàng Trung Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ