Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 25/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Kim Nhuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 Quê quán: Nghi Xã - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng La Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Lan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1955 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lê Truyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nghi Thúy - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Xuân Thái - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Khuyến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Khuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 09/9/1986 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông Sơ - Đông Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Diễn thọ - Diễn CHâu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Hoàng Năng Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Hoàng Nghị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Hoàng Nghĩa Cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Nam tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Nghĩa Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Hoàng Nghĩa Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hoàng Nghĩa Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hoàng Nghĩa Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hoàng Nghĩa Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Hoàng Nghĩa Minh (tức Phận) Năm sinh: 22/02/1940 Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Hoàng Nghĩa Ngô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/4/1952 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Hoàng Nghĩa Ngọc (tức Ngươn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/3/1931 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Hoàng Nghĩa Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1934 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Hoàng Nghĩa Trinh Năm sinh: 28/3/1947 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Hoàng Nghĩa Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Hoàng Ngọc Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Ngọc Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Nông Trường Cờ đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Hoàng Ngọc Hệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Hoàng Ngọc Hùng Năm sinh: 12/7/1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Hoàng Ngọc Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Ngọc Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hoàng Ngọc Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Hoàng Ngọc Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hoàng Ngọc Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/09/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hoàng Ngọc Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Ngọc Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Ngọc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Hoàng Ngọc Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Hoàng Ngọc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Hoàng Nguyên Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Hoàng Nhật Hng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Hoàng Như Chương Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 2/5/1932 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Hoàng Như Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Hoàng Như Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ