Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 27/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Trung Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trung Trịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tứ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1952 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng V Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng V Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng V Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Kim chi - Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng V Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1942 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng V Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: N.Lĩnh - N.Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 Quê quán: Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D40 - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Dỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Nghi Tiên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Đường Năm sinh: 1870 Ngày hy sinh: 6/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Yên Lương - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Hành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 3/9/1953 Ngày hy sinh: 17/6/1988 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hưng quyền, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1987 Quê quán: Tào Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/6/1979 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1955 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Bình sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Huệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Khê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh nghĩa - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Kiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C18 - D37 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ