Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 19/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hồ Bá Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Chí Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Công Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1974 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Công Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Công Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Xuâm lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Công Vưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1939 Quê quán: Quỳnh Diện, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Đăng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đăng Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đăng Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Danh Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Diên Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Diện Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Diển Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Cẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Chước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Quỳnh Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tạo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Quỳnh Bản - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đức Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Đức Nhâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Quỳnh Phú - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đức Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Đức Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Duy Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Duy Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1950 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Duyên Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ H Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Hải Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1980 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hồng In Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Chýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Sen Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Thúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1953 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Huy Khôi Năm sinh: 2/5/1945 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C1D9E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Huy Thiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Huỳnh Xư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Nhâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Kim Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1963 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Kim Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Kim Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1985 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Mậu Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Minh Dục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: