Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 18/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hà Ngọc Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hà Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hà Phúc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: An dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hà Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Nam Đồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Quí Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Sỹ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hà Sỹ Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Tấn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hà Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Thị Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/10/1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hà Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hà Tiến Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hà Trung Khổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Mến Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Nậm Giải - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/9/1982 Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C5 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Hà Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: A1 - E 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hà Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hà Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hà Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Hà Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hà Văn Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1956 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hà Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hà Văn Mào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hà Văn Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hà Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hà Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1987 Quê quán: Nghĩa thái Tân kỳ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Hà Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hà Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Mường Hin - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Lục Giạ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Hà Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thanh Oai - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E bộ - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hà Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Hà Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hà Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Hà Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Bồng khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: nghĩa lộc - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Hà Văn ứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hà Viết Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hà Viết Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1974 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Hà Viết Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hà Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Hà Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hà Xuân Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hà Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hải Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Hàn Danh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. HàVăn Mến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1971 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hồ B Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hồ Bá Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hồ Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Hồ Bá Phương Năm sinh: 16/2/1950 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Hồ Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Hồ Bá Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ