Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 17/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Dương Lệ Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: T. Tuyên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C24 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - E6 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Chuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thanh Như - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/1967 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đường Ngọc Tác Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đường Như Tố Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Phúc Cúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1930 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Phương Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C44 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Khuông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1966 Quê quán: Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4 Quê quán: Kênh Bắc - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đường Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/12/1965 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Thuỳ Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đường Tiến Dũng Năm sinh: 20/7/1957 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ 4 265 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Trung Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1988 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Diễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đường Xuân Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Hưng Hoà - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Phú Năm sinh: 2/4/1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đ Đ 3 - TĐ 1 - TĐ 45 Bộ tư lệnh pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Song Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Đức Thịnh – Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- DươngHồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Tường Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Duy Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Gia Ba Cha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1962 Quê quán: Độc May - Kỳ Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giản Đình Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giản Tư Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giản Tư Tuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Công Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Đăng Sinh Năm sinh: 8/1945 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Đình Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1967 Quê quán: Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: K83 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Duy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Gia Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Huy Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Huy Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Huy Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: K73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Khắc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1985 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Khối 4 phường Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: