Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 20/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồ Nghĩa Tần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngọc Danh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hồ Ngọc Diệu Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngọc Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hồ Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Ngọc Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Ngọc Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Qùynh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Như Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/7/1948 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hồ Phi Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hồ Phi Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hồ Phục Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Hậu Quỳnh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hồ Q Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1965 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hồ Quan Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hồ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Hồ Quang Huy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/2/1986 Quê quán: quỳnh tiến - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Hồ Quang Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hồ Quốc Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quỳnh Đô - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hồ Sĩ Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Hồ Sĩ Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Hồ Sĩ Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hồ Sĩ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1983 Quê quán: Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hồ Sĩ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Diện yên - Nam bắc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hồ Sĩ Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Hồ Sĩ Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Hồ Sỹ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Hồ Sỹ Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Hồ Sỹ Bơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Hồ Sỹ Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Sỹ Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Hồ Sỹ Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Thanh Tiên - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Hồ Sỹ Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Hồ Sỹ Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Hồ Sỹ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hồ Sỹ Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Hồ Sỹ Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Hồ Sỹ Hường ( Đường) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C20 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hồ Sỹ Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hồ Sỹ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Tam Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hồ Sỹ Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Hồ Sỹ Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hồ Sỹ Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hồ Sỹ Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hồ Sỹ Mơi Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Hồ Sỹ Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Hồ Sỹ Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Hồ Sỹ Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Hồ Sỹ Ngư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Ban binh vận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hồ Sỹ Nguyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: BTM - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Hồ Sỹ Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Hồ Sỹ Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Hồ Sỹ Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Thượng Yên - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. HỒ SỸ SÁU Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: An ninh tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ