Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 146/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/06/1978 Quê quán: Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D Bộ D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9 - D3 - E866 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9 - D3 - E866 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Đ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Đ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Đình Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Đình Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1980 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1980 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/08/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Đình Hào Năm sinh: 18/2/1956 Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Đình Hy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Hy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Võ Đình Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Võ Đình Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Võ Đình Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/03/1965 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Võ Đình Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Võ Đình Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Võ Đình Sưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/04/1965 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Võ Đình Sưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1965 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Võ Đình Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Nông trường Sông con, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Võ Đình Trị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/07/1954 Quê quán: Xóm 7A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Võ Đình Trị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/07/1954 Quê quán: Xóm 7A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Võ Đình Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Võ Đình Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Võ Đình Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Võ Đức Duyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/06/1970 Quê quán: Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Đức Duyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Võ Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hương - Vinh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Võ Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hương - Vinh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Võ Hiền Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Võ Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Võ Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Võ Hồng Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1985 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Võ Hồng Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Võ Hồng Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Võ Hồng Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Võ Hồng Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Võ Hồng Nồm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  58. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/2/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/2/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Võ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/7/1966 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ