Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 147/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/7/1966 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Hồng Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Hữu Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/7/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Hữu Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/7/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Hữu Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D15 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Huy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Võ Huy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Khắc Cũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Khắc Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Khắc Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Khắc Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Khắc Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Kim Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Kỳ Nam Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 27/4/1996 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Võ Kỳ Nam Năm sinh: 18/4/1968 Ngày hy sinh: 27/4/1996 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Võ Mai Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 Quê quán: Nông Trường 1/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Võ Mai Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 Quê quán: Nông Trường 1/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Võ Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1989 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Võ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Võ Minh Chân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/03/1974 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Võ Minh Chân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/03/1974 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Võ Minh Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/03/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Võ Minh Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Võ Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Võ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Võ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Võ Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Võ Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ty kiến trúc giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Võ Quang Nhương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Võ Quang Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Võ Quang Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Võ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Võ Quang Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C11 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C18 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Võ Quốc Nha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Đỗ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Võ Quốc Nha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Đỗ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Võ Quông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1931 Quê quán: Quỳnh Diện, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Võ Quý Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Võ Quý Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1961 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Võ Quyết Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Võ Sỹ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Võ Sỹ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Võ Sỹ Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/2 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Võ Sỹ Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Võ Thái Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Châu Bính - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Võ Thái Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu B - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Võ Thái Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Châu B - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Võ Thái Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Châu Bính - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Võ Thành Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Võ Thành Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ