Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 145/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vi Văn Mánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Quỳ hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Quỳ hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/01/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghĩa đàn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C1D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1977 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1977 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C1 - D418 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Châu hội - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Châu hội - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 Quê quán: Tân Yên - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 Quê quán: Tân Yên - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Vi Văn Sao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vi Văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Vi Văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Xã Lương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Vi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Xã Lương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Vi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vi Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C12 D3 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Tiêm Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C18E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  29. Vi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tương Dương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Vi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tương Dương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Vi Văn Thước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Vi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Vi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quỳnh Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vi Xuân Kiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vi Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Bản Khoẳng - Châu Kim - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Vi Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Bản Khoẳng - Châu Kim - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Vi Xuân Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/04/1970 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vi Xuân Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vi Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Vi Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Viềng Văn Tải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lãng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Võ Ang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Võ Ang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Võ Anh Thơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Võ Anh Thơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Võ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Võ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Võ Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1968 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Z28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Võ Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1968 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ