Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 141/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trương Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Diễn Tháp - Diẽn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 Quê quán: Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Gia Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C2 - E 270 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Gia Kỳ Năm sinh: 20/2/1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C2 - E 270 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D16 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Hồng Quang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C20 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Hữu Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Huy Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C3D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Kế Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1984 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Kế Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1984 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây – Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây – Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Minh Di Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Di Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1993 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Minh Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1993 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Như Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Như Thành Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 6/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/07/1968 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quang Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Quang Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Văn Long - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Văn Long - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quốc Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Diễn kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D bộ 1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương TH Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1966 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương TH Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1966 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/7/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/7/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tần Năm sinh: 15677 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C3 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trương Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1894 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: