Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 140/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C16 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Sung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5D8E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Cận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Xuân sơn - Diễn lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/01/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: 20/3/1929 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trịnh Xuân Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trịnh Xuân Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trịnh Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D bộ 6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trung Ngọc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trung Ngọc Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trương Công Ban Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trương Công Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trương Công Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trương Công Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trương Công Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1973 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trương Cộng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D146 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trương công hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Trương Công Kình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Công Lư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Đông Vành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trương Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trương Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trương Công Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Công Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/03/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Công Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trương Công Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trương Công Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trương Công Tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Công Tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Đắc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Trương Đắc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C16 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trương Đắc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trương Đặng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/08/1966 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Đặng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Đặng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Đặng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: T.sĩ - C1 - D4_E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trương Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trương Đình Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trương Đình Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trương Đình Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trương Đình Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trương Đình Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trương Đình Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Diễn Tháp - Diẽn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ