Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 142/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trương Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/2/1975 Quê quán: Dạ Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Chư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1970 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Dường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: F339 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 7 E3 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/01/1971 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Sú nuôn - Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Khu Phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Khu Phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Thế Hợp - QUỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C20 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Nép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Loe65c - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhạ Năm sinh: 12/10/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Nu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Nghĩa Hiền - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: D1 E1 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 Quê quán: Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Diển Sơn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Diển Sơn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Đồng Lập - Hưng Lập - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đội 8 - N.Trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4D16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Tịch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: