Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 14/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đinh Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Am Duyên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Đại Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Duyên Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Hồng Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Hồng sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Diên yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Hồng Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1964 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Hữu Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Lãng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Hữu Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Lạng Sơn - - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.C8.D8.E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Hữu Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C8 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đinh Loan Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cầu Gát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Vạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Đinh Nhật Hiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Đinh Nhật Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Đinh Nhật Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Đinh Nhật Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Đinh Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đinh Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đinh Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 Quê quán: Khu Phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Đinh Thị Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đinh Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Đinh Trọng Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đinh Trọng Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đinh Trung Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Đinh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đinh Văn Bổng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Đinh Văn Chất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1997 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Đinh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 Quê quán: . - Hương Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đinh Văn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Đinh Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Đinh Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: Văn Quyên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 18 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Đinh Văn Hoa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đinh Văn Hoan Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Đinh Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Diển Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đinh Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đinh Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Đinh Văn Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đinh Văn Ngọ Năm sinh: 4/1950 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Đinh Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Đinh Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thanh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Đinh Văn Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đinh Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E222 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Đinh Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Đinh Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ