Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 15/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H2 - U06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 03/5/1979 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1952 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thụy Năm sinh: 10/1947 Ngày hy sinh: 02/5/1967 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thuyết Năm sinh: 1878 Ngày hy sinh: 5/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1975 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Toái Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/3/1952 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/5/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Viết Giao Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1954 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C130; D555; F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Viết Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C17 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1982 Quê quán: Hội Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/01/1978 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đình Viết Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Tân Long - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Viết Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: diễn thái - diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Vũ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh X. Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Nam hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/9/1964 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1958 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Khối 1 Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/2/1966 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 E12 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Trung Hậu - Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đình Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- ĐinhViết Nhiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/9/1979 Quê quán: Vạn Lộc - Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Nghị Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Làng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1982 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ hoà, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/6/1975 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doản Hồng Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Hữu Bình Năm sinh: 12/9/1955 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xã Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: